Đối với thép
Đối với thép không gỉ
Đối với gang
Đối với kim loại màu
Đối với vật liệu khó cắt
Đối với vật liệu cứng
DC(mm) : Drill Diameter
vc(m/min) : Cutting Speed
fr(mm/rev) : Feed per Revolution
η : Machine Coefficient
Pc(kW) : Actual Cutting Power
Công suất cắt thực tế cần thiết khi cắt SCM440 bằng MVX3000X2F32 là bao nhiêu? Với Tốc độ cắt là 140m/phút, Tốc độ nạp liệu mỗi vòng là 0,15mm/vòng và Hệ số máy là 80%.
Chọn SCM440 từ Vật liệu làm việc. Nhập 30 vào DC, 140 vào vc, 0,15 vào fr và 0,8 vào η.
Sau đó nhấn <Tính toán> và thu được Pc=6,5 (kW).
Mitsubishi Materials Corporation ("công ty") rất coi trọng thông tin được trình bày trên trang web này, nhưng không đảm bảo tính chính xác hoặc phù hợp của thông tin.
Công ty không đảm bảo tính nhất quán chung của thông tin và URL xuất hiện ở đây và có quyền sửa đổi nội dung khi cần thiết.
Công ty không chịu trách nhiệm về bất kỳ mất mát hoặc thiệt hại nào phát sinh do truy cập trang web này hoặc sử dụng thông tin thu thập được từ trang web này, bất kể lý do gì.
Tư vấn kỹ thuật từ đây
Biểu mẫu liên hệ
Nhật Bản
Nhật Bản
Hoa Kỳ
Mêhicô
Brazil
Liên minh châu Âu
Vương quốc Anh
Đức
Tây ban nha
Pháp
Ý
Ba Lan
Thổ Nhĩ Kỳ
Cộng hòa Séc
Trung Quốc
Châu Á Thái Bình Dương
Thái Lan
Việt Nam
Indonesia
Ấn Độ
Đối với thép
Đối với thép không gỉ
Đối với gang
Đối với kim loại màu
Đối với vật liệu khó cắt
Đối với vật liệu cứng
Để cắt hoàn thiện
Dùng để cắt vừa
Để cắt thô